|Sản phẩm|Hạ tầng|Lu rung 2 bánh thép DYNAPAC CC2200

Lu rung 2 bánh thép DYNAPAC CC2200

  • Trọng Lượng Vận Hành:

    7.600 kg

  • Trọng Lượng Vận Hành Tối Đa:

    9.000 kg

  • Chiều Rộng Đầm Nén:

    1500 mm

  • Tải trọng tuyến tính tĩnh (trước/sau):

    25,3 / 25,3 kg/cm

  • Động Cơ:

    Deutz TCD 3.6 HT T4f: 55 kW (74 HP) @ 2.200 vòng/phút

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

*Giá trị tối đa tính theo lý thuyết
HẠNG MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT DYNAPAC CC2200
Model Dynapac CC2200
Loại máy Lu rung 2 bánh thép
Khối lượng vận hành tối đa 9.000 kg
Khối lượng vận hành (Canopy) 7.400 kg
Khối lượng vận hành (ROPS) 7.600 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 7.800 kg
Khối lượng mô-đun trước/sau 3.800 / 3.800 kg
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 78 / 67 kN
Biên độ rung danh nghĩa (cao/thấp) 0,7 / 0,3 mm
Lực ly tâm (CE) 72 / 38 kN
Biên độ rung danh nghĩa (CE) 0,7 / 0,2 mm
Tải trọng tuyến tính tĩnh (trước/sau) 25,3 / 25,3 kg/cm
Tần số rung (cao/thấp) 48 / 67 Hz
Tần số rung (CE) 48 / 62 Hz
Dung tích bình nước 750 lít
Tốc độ di chuyển 0 – 12 km/h
Góc dao động dọc ±7°
Khả năng leo dốc lý thuyết 42%
Bán kính quay trong 5.070 mm
Bán kính quay ngoài 6.570 mm
Độ lệch trống (Offset) 335 mm
Động cơ (T4f) Deutz TCD 3.6 HT T4f
Loại động cơ (T4f) Diesel tăng áp, làm mát bằng nước
Công suất (T4f) 55 kW (74 HP) @ 2.200 vòng/phút
Động cơ (Stage V) Deutz TCD 3.6 HT Stage V
Loại động cơ (Stage V) Diesel tăng áp, làm mát bằng nước
Công suất (Stage V) 55 kW (74 HP) @ 2.200 vòng/phút
Động cơ (IIIA/T3) Cummins QSB 3.3 IIIA/T3
Loại động cơ (IIIA/T3) Diesel tăng áp, làm mát bằng nước
Công suất (Phiên bản 1) 74 kW (99 HP) @ 2.200 vòng/phút
Công suất (Phiên bản 2) 60 kW (80 HP) @ 2.200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 130 lít
Hệ thống truyền động Bơm piston hướng trục lưu lượng biến thiên; 2 mô-tơ piston hướng trục lưu lượng biến thiên
Hệ thống rung 2 bơm piston hướng trục lưu lượng biến thiên; 2 mô-tơ piston hướng trục lưu lượng cố định
Hệ thống lái Bơm bánh răng lưu lượng cố định
Phanh làm việc Phanh thủy tĩnh điều khiển bằng cần tiến/lùi
Phanh đỗ / khẩn cấp Phanh đĩa đa lá tự hãm tác động trên cả hai trống lu

Utilities Image

Thư viện

Tiện ích
Tiết kiệm năng lượng

Với công nghệ Efficiency Eccentrics được cấp bằng sáng chế giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng cần thiết khi khởi động rung và hạn chế hao mòn thiết bị, từ đó có thể giảm đến 50% năng lượng sử dụng trong quá trình vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu quả đầm nén tối ưu.

Thiết kế trống dày dặn

Trống lu được thiết kế với độ dày lên đến 30 mm – dày nhất trong phân khúc, mang lại độ bền vượt trội, kết hợp với vật liệu chế tạo có khả năng chống mài mòn cao, giúp giảm thiểu hao hụt bề mặt trống theo thời gian, kéo dài tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí bảo trì. Nhờ đó, duy trì hiệu quả đầm nén ổn định, đảm bảo chất lượng thi công lâu dài trên nhiều loại nền vật liệu khác nhau.

DYN@LINK

Hệ thống Dyn@link giúp tối ưu hóa chi phí vận hành, bảo trì máy móc qua việc giám sát vị trí trực tuyến, lập kế hoạch bảo dưỡng chủ động và cảnh báo vi phạm hàng rào địa lý.

Động cơ mạnh mẽ hiệu suất cao

Động cơ Cummins công suất 97 kW @ 2500 vòng/phút mang lại hiệu năng mạnh mẽ, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và lực kéo vượt trội trong nhiều điều kiện thi công khác nhau.

Đồng hồ đo độ chặt (CMV)

Thiết bị giúp giảm số lượt lu, từ đó tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao năng suất và rút ngắn thời gian thi công. Đồng thời, hạn chế tình trạng lu quá mức và hiện tượng nảy, đảm bảo chất lượng đầm nén tối ưu. Việc giảm rung động có hại còn góp phần kéo dài tuổi thọ máy, cải thiện sự thoải mái cho người vận hành qua đó tăng hiệu quả làm việc tổng thể.

Trang bị hiện đại, cam kết chất lượng

Bộ kit bảo dưỡng 2000 giờ.
Đồng hồ đo độ chặt (CMV) kèm chỉ độ nghiêng và khả năng leo dốc.
Hệ thống giám sát từ xa Dyn@Link.

3 Trang bị hiện đại
2 Năm bảo hành
1 Giải pháp trọn gói

Xem thêm
Utilities Image

Liên hệ tư vấn

    Liên hệ tư vấn

      Tham quan Showroom

        Popup Showroom Image

        Yêu cầu báo giá