Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng!
10,600 kg
15,370 kg
2250 mm
1733 kg
QSB3.9-C110 (Stage IIIA / Tier 3): 81 kW (110 hp) @ 2200 rpm
| Trọng Lượng | |
| Trọng lượng vận hành | 10,600 kg |
| Trọng lượng vận hành tối đa | 15,600 kg |
| Khối lượng vận hành (có mái che) | 10,000 kg |
| Khối lượng tối đa (có ballast, mái che) | 15,000 kg |
| Khối lượng vận hành (ROPS & FOPS) | 10,370 kg |
| Khối lượng tối đa (ROPS & FOPS) | 15,370 kg |
| Hệ thống rung | |
| Bề rộng lu | 2250 mm |
| Độ chồng lốp | 45 mm |
| Tải trọng bánh (không ballast) | 1177 kg |
| Tải trọng bánh (có ballast tối đa) | 1773 kg |
| Áp suất lốp (min) | s |
| Áp suất lốp (max) | 780 kPa |
| Loại lốp (trước) | 11.00 – 20 |
| Hệ thống phun nước | Dạng áp lực |
| Vòi phun | 10 / 16p |
| Số lượng lốp | 5 trước / 4 sau |
| Dung tích bồn nước ballast | 430 L |
| Dung tích bồn nước (plastic) | 650 L |
| Lực Kéo | |
| Tốc độ làm việc | 0 – 7 km/h |
| Tốc độ di chuyển | 17 km/h |
| Khả năng leo dốc tối đa (lý thuyết) | 30% |
| Động Cơ | |
| Hãng sản xuất | Cummins |
| Model | QSB3.9-C110 (Stage IIIA / Tier 3) |
| Công suất (SAE J1995) | 81 kW (110 hp) @ 2200 vòng/phút |
| Loại động cơ | Diesel tăng áp, làm mát bằng nước |
| Hệ thống điện | 24 V |
| Dung tích bình nhiên liệu | 220 L |
| Hệ Thống Thủy Lực | |
| Mô tơ | Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Motor | Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Hệ thống lái | Thủy tĩnh (Hydrostatic) |
| Phanh | Thủy tĩnh (Hydrostatic) |
| Phanh đỗ / Phanh khẩn cấp | Phanh đĩa đa lớp an toàn trên trục sau |
Thiết kế công thái học tiêu chuẩn châu Âu với cụm điều khiển tách biệt, dễ vận hành, tối ưu tầm nhìn và sự thoải mái, an toàn, hiệu suất bền bỉ.
Hệ thống ballast cho phép điều chỉnh trọng lượng nhanh chóng và đảm bảo áp lực tiếp xúc mặt đường đồng đều trên cả bánh trước và bánh sau. Hệ thống linh hoạt này giúp máy phù hợp với nhiều công trường khác nhau, cho phép lắp/tháo ballast nhanh chóng và dễ dàng.
Động cơ Cummins công suất 97 kW @ 2200 vòng/phút mang lại hiệu năng mạnh mẽ, vận hành ổn định trong nhiều điều kiện thi công khác nhau.
Hệ thống Dyn@link giúp tối ưu hóa chi phí vận hành, bảo trì máy móc qua việc giám sát vị trí trực tuyến, lập kế hoạch bảo dưỡng chủ động và cảnh báo vi phạm hàng rào địa lý.
QUẠT LÀM MÁT DẪN ĐỘNG THỦY LỰC
Điều khiển theo nhiệt độ, giúp giảm tiêu hao nhiên liệu và tối ưu hiệu suất vận hành.
ĐIỀU CHỈNH ÁP SUẤT LỐP TỰ HÀNH – AIR-ON-THE-RUN
Điều chỉnh linh hoạt ngay trong quá trình vận hành, đảm bảo áp lực tiếp xúc luôn đồng đều.
HỆ THỐNG PHANH KÉP DỰ PHÒNG
Duy trì hiệu quả phanh ngay cả khi một mạch gặp sự cố, đảm bảo an toàn tối đa
ĐẦM NÉN ĐỒNG ĐỀU
Độ chồng lấn 52 mm giúp đảm bảo đầm nén đồng đều và hạn chế vết lốp trên bề mặt nhựa đường, tối ưu diện tích thi công chỉ trong một lượt lu.
HỆ THỐNG PHUN DẦU
Ngăn nhựa bám dính lên lốp, giúp giảm chi phí nhân công và nâng cao hiệu quả vận hành