|Xe thương mại & chuyên dụng|Xe Tải HYUNDAI MIGHTY W750L 4×2 – Cẩu gập SPK8500B 3.3 tấn

Xe Tải HYUNDAI MIGHTY W750L 4×2 - Cẩu gập SPK8500B 3.3 tấn

  • Xe cơ sở:

    HYUNDAI MIGHTY W750L 4×2

  • Động cơ:

    HYUNDAI - EURO 5

  • Khối lượng bản thân (kg):

    4755

  • Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg):

    2250

  • Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (kg):

    7200

  • Cẩu gập:

    SPK 8500B 3.3 tấn

  • Sức nâng tối đa (kg) tại (m):

    3300kg / 2m

  • Sức nâng tối đa xa nhất (kg) tại (m):

    720kg/9.6m

  • Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm:

    4150x2140x510

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

*Giá trị tối đa tính theo lý thuyết

 

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE: XE TẢI HYUNDAI MIGHTY W750L 4×2 – PALFINGER SPK8500B
Loại phương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu HYUNDAI
Model MIGHTY W750L
Khối lượng bản thân (kg) 4755
Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) 2250
Số người cho phép chở, kể cả người lái 3
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) 7200
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao); mm 6925x2280x2830
Công thức bánh xe 4×2
Khoảng cách trục (mm) 3775
Vết bánh xe trước/ sau (mm) 1680/1495
Động cơ HYUNDAI
Ký hiệu, loại động cơ D4GA, Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Công suất lớn nhất (kW)/tốc độ quay(vòng/phút) 103/2700
Thể tích làm việc (cm³) 3933
Momen xoẵn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 392/1400
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo trục 1 Phụ thuộc, nhíp lá (07), giám chấn thủy lực
Hệ thống treo trục 2 Phụ thuộc, nhíp lá (06+05), giám chấn thủy lực
Cỡ lốp 7.00-16
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe; Dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị bộ điều hòa lực phanh
Hệ thống phanh đỗ xe Cơ cấu phanh kiểu tang trống; Dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh dự phòng Phanh khí xã
Hệ thống điện, ắc quy 24V – 02x12V-90Ah
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Cabin Kiểu lật, có trang bị điều hòa nhiệt độ
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU GẬP
Model SPK8500B
Mô-men nâng tối đa 7.6[mt]
Sức nâng lớn nhất/ tầm với theo thiết kế 3300kg / 2m
Sức nâng/ tầm với lớn nhất 720kg/9.6m
Số đốt cần thủy lực 3(B)
Hệ thống bảo vệ quá tải OSK + hệ thông vươn thu cần tốc độ cao Tích hợp sẵn
Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn 4870[mm]
Điều khiển mặt đất hai bên cẩu Tích hợp sẵn
Áp suất làm việc tối đa 315[bar]
Bơm thủy lực Piston LeDuc (Pháp) – Lưu lượng bơm. 32[l/min]
Thùng dầu thủy lực 70L tích hợp trên cẩu + bộ lọc dầu áp suất cao Tích hợp sẵn
Đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số + hệ thống hiển thị cân bằng cẩu Tích hợp sẵn
Gia cường khung chassis + khung phụ gối cẩu bằng thép cường độ cao Ốp bên ngoài khung chassis thép U dày 8mm dài 2600mm
Theo tiêu chuẩn Palfinger
III. THÔNG SỐ THÙNG HÀNG
Quy cách thùng hàng Thông số kỹ thuật
Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm 4150x2140x510
Đà dọc Thép I120x65x5mm
Đà ngang Thép U80 đúc x13 cây
Sàn thùng Thép tấm gân dày 2,5mm
Trụ đầu/ giữa + đuôi thùng Thép U100/U140, Trụ giữa tháo ráp tiện lợi
Bửng thùng 05 bửng thép dày 1,5mm chấn định đình
Biên hông sàn Thép chấn hình 2.5mm
Biên đuôi sàn Thép chấn hình 2.5mm
Vè chắn bùn SUS430 chấn hình dày 1,0mm
Rào chắn hông Thép hộp 60x30x1.4mm – 02 tầng
Rào chắn sau Thép chấn hình dày 2.0mm
Vách trước Thép U80 đúc, ốp trong thép tấm dày 1,5mm
Bản lề tay khoá Thép xi mạ
Utilities Image

Thư viện

Tiện ích
Hình ảnh

Sơn HD trên cẩu gập với lớp sơn bề mặt chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn vượt trội

Lớp phủ chịu tia UV bền lâu. Màu sắc thẩm mỹ và hấp dẫn

Bộ điều khiển cẩu gập từ xa bằng sóng radio: điều khiển hiệu quả, giúp vận hành an toàn từ ngoài vùng nguy hiểm

Bảo trì dễ dàng, xử lý sự cố nhanh chóng

Tay điều khiển cẩu kiểu công thái học được bố trí hợp lý cho tất cả các chức năng của cẩu

Thiết kế chức năng giúp vận hành thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển

Dễ dàng bảo trì và bảo dưỡng

Xem thêm
Xem thêm
Utilities Image

Liên hệ tư vấn

    Liên hệ tư vấn

      Tham quan Showroom

        Popup Showroom Image

        Yêu cầu báo giá