|Xe thương mại & chuyên dụng|Xe tải UD TRUCKS 6×4 – Gắn cẩu gập SPK18500C 8 tấn

Xe tải UD TRUCKS 6x4 - Gắn cẩu gập SPK18500C 8 tấn

  • Xe cơ sở:

    UD TRUCKS CWE64R 08MS EU5 6x4

  • Động cơ:

    GH8E 350 - EURO 5

  • Khối lượng bản thân (kg):

    14270

  • Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg):

    9600

  • Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (kg):

    24000

  • Cẩu gập:

    SPK18500 C 8 tấn

  • Sức nâng tối đa (kg) tại (m):

    8000kg/2.0m

  • Sức nâng tối đa xa nhất (kg) tại (m):

    1220kg/12.4m

  • Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm:

    7535x2330x595

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

*Giá trị tối đa tính theo lý thuyết
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE: XE TẢI UD TRUCKS CWE64R 80MS 6×4- PALFINGER SPK18500C
Loại phương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu UD TRUCKS
Model CWE64R 80MS
Khối lượng bản thân (kg) 14270
Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) 9600
Số người cho phép chở, kể cả người lái 2
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) 24000
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao); mm 11530x2500x3650
Công thức bánh xe 6×4
Khoảng cách trục (mm) 5600+1370
Vết bánh xe trước/ sau (mm) 2040/1860
Động cơ UD TRUCKS
Ký hiệu, loại động cơ GH8E 350 EUV, Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Công suất lớn nhất (kW)/tốc độ quay(vòng/phút) 258/2200
Thể tích làm việc (cm³) 7698
Momen xoẵn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 1200/1200-1600
Ly hợp Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số F9R11T, Cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền cầu chủ động i=4,63
Hệ thống treo trục 1 Phụ thuộc, nhíp lá (03), thanh cân bằng, giám chấn thủy lực
Hệ thống treo trục 2 Phụ thuộc, nhíp lá (11)
Hệ thống treo trục 3 Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng (11)
Cỡ lốp 11.00R20
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe; Dẫn động khí nén hai dòng
Hệ thống phanh đỗ xe Cơ cấu phanh kiểu tang trống; Dẫn động khí nén tới bầu tích năng, tác động lên các bánh xe trục 1+2
Phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống điện, ắc quy 24V – 02x12V-150Ah
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 315
Cabin Kiểu lật, có trang bị điều hòa nhiệt độ
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU GẬP
Model SPK18500 C
Mô-men nâng tối đa 18,3[mt]
Sức nâng lớn nhất/ tầm với theo thiết kế 8000kg/2.0m
Sức nâng/ tầm với lớn nhất 1220kg/12.4m
Số đốt cần thủy lực 4(C)
Hệ thống bảo vệ quá tải OSK + hệ thông vươn thu cần tốc độ cao Tích hợp sẵn
Chân chống trước – Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn 5640[mm]
Chân chống sau – Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn 4800[mm]
Điều khiển ghế ngồi làm việc trên cao Tích hợp sẵn
Áp suất làm việc tối đa 300[bar]
Bơm thủy lực Piston LeDuc (Pháp) – Lưu lượng bơm. 50[l/min]
Thùng dầu thủy lực 200L tích hợp trên cẩu + Két làm mát dầu thủy lực + bộ lọc dầu áp suất cao Tích hợp sẵn
Đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số + hệ thống hiển thị cân bằng cẩu Tích hợp sẵn
Gia cường khung chassis + khung phụ gối cẩu bằng thép cường độ cao Theo tiêu chuẩn Palfinger
Ốp gia cường phía ngoài thép L dày 8mm dài 2000mm
III. THÔNG SỐ THÙNG HÀNG
Quy cách thùng hàng Thông số kỹ thuật
Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm 7535x2330x595
Đà dọc Thép U160 dày 5mm, gia cường ốp hai bên dài 4000mm
Đà ngang Thép C100 chấn hình dày 4mm x 19 cây
Sàn thùng Thép tấm dày 3mm
Trụ giữa và đuôi thùng Thép U140, tháo ráp tiện lợi
Bửng thùng 07 bửng nhôm đúc cao cấp
Biên hông sàn Thép chấn hình 4.0mm
Biên đuôi sàn Thép chấn hình4.0mm
Vè chắn bùn Thép chấn hình dày 2,0mm
Rào chắn hông Thép chấn hình dày 2mm – 02 tầng
Rào chắn sau Thép chấn hình dày 2.0mm
Vách trước Khung thép chấn hình dày 3mm, thép hộp 60x30x1,4mm, ốp trong thép tấm dày 3mm
Bản lề tay khoá SUS430
Utilities Image

Thư viện

Tiện ích
Hình ảnh

Sơn HD trên cẩu gập với lớp sơn bề mặt chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn vượt trội

Lớp phủ chịu tia UV bền lâu. Màu sắc thẩm mỹ và hấp dẫn

Tay điều khiển cẩu kiểu công thái học được bố trí hợp lý cho tất cả các chức năng của cẩu

Thiết kế chức năng giúp vận hành thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển

Dễ dàng bảo trì và bảo dưỡng

Tính năng OSK trên cẩu gập:

Tự động khóa thao tác khi cẩu đạt đến ngưỡng tải tối đa.

Ngăn ngừa thao tác vô ý gây quá tải trong quá trình vận hành.

Đảm bảo thiết bị luôn hoạt động trong phạm vi tải trọng an toàn, nâng cao độ bền và hiệu suất làm việc.

Bộ chân chống xoay:

Vận hành theo nguyên lý cơ khí – thủy lực, giúp dễ tiếp cận, dễ thao tác.

Trang bị van giữ tải HBS (Italy) đảm bảo an toàn tuyệt đối khi nâng hạ.

Tối ưu cho xe đầu kéo, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và mở rộng bán kính làm việc.

Ghế điều khiển:

Tập trung vào người vận hành: Đáp ứng đúng nhu cầu và yêu cầu thực tế để giúp họ làm việc hiệu quả cả ngày dài.

Thiết kế tối ưu cho thao tác: Bố trí điều khiển công thái học và tầm nhìn bao quát xung quanh khi vận hành cẩu.

Giải pháp hiện đại – theo nhu cầu khách hàng: Được nghiên cứu kỹ lưỡng để tạo nên một môi trường làm việc tiên tiến, phù hợp từng ứng dụng.

Xem thêm
Xem thêm
Utilities Image

Liên hệ tư vấn

    Liên hệ tư vấn

      Tham quan Showroom

        Popup Showroom Image

        Yêu cầu báo giá