|Xe thương mại & chuyên dụng|Xe tải JAC N350 PLUS E5A 4×2 – Gắn cẩu gập SPK8500B 3.3 tấn

Xe tải JAC N350 PLUS E5A 4x2 - Gắn cẩu gập SPK8500B 3.3 tấn

  • Xe cơ sở:

    JAC N350 PLUS E5A 4x2

  • Động cơ:

    Kunming Yunnei D30TCIE1 - EURO 5

  • Khối lượng bản thân (kg):

    4855

  • Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg):

    2450

  • Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (kg):

    7500

  • Cẩu gập:

    SPK 8500B 3.3 tấn

  • Sức nâng tối đa (kg) tại (m):

    3300kg / 2m

  • Sức nâng tối đa xa nhất (kg) tại (m):

    720kg/9.6m

  • Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm:

    4400x2250x550

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

*Giá trị tối đa tính theo lý thuyết
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE: XE TẢI JAC N350 PLUS E5A 4×2 – PALFINGER SPK8500C
Loại phương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu JAC
Model N350 PLUS E5A
Khối lượng bản thân (kg) 4855
Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) 2450
Số người cho phép chở, kể cả người lái 3
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) 7500
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao); mm 7100x2250x550
Công thức bánh xe 4×2
Khoảng cách trục (mm) 3845
Vết bánh xe trước/ sau (mm) 1725/1600
Động cơ Kunming Yunnei
Ký hiệu, loại động cơ D30TCIE1, Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Công suất lớn nhất (kW)/tốc độ quay(vòng/phút) 115/3200
Thể tích làm việc (cm³) 2977
Momen xoẵn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 385/1500-2700
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo trục 1 Phụ thuộc, nhíp lá (09), giám chấn thủy lực
Hệ thống treo trục 2 Phụ thuộc, nhíp lá (06+06)
Cỡ lốp 8.25R16
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe; Dẫn động khí nén
Hệ thống phanh đỗ xe Cơ cấu phanh kiểu tang trống; Dẫn động khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe trục 2
Hệ thống điện, ắc quy 24V – 02x12V-90Ah
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 130
Cabin Kiểu lật, có trang bị điều hòa nhiệt độ
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU GẬP
Model SPK8500B
Mô-men nâng tối đa 7.6[mt]
Sức nâng lớn nhất/ tầm với theo thiết kế 3300kg / 2m
Sức nâng/ tầm với lớn nhất 720kg/9.6m
Số đốt cần thủy lực 3(B)
Hệ thống bảo vệ quá tải OSK + hệ thông vươn thu cần tốc độ cao Tích hợp sẵn
Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn 4870[mm]
Điều khiển mặt đất hai bên cẩu Tích hợp sẵn
Áp suất làm việc tối đa 315[bar]
Bơm thủy lực Piston LeDuc (Pháp) – Lưu lượng bơm. 32[l/min]
Thùng dầu thủy lực 70L tích hợp trên cẩu + bộ lọc dầu áp suất cao Tích hợp sẵn
Đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số + hệ thống hiển thị cân bằng cẩu Tích hợp sẵn
Gia cường khung chassis + khung phụ gối cẩu bằng thép cường độ cao Theo tiêu chuẩn Palfinger
III. THÔNG SỐ THÙNG HÀNG
Quy cách thùng hàng Thông số kỹ thuật
Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm 4400x2250x550
Đà dọc Thép U120, gia cường tại vị trí lắp cẩu
Đà ngang Thép U80 đúc
Sàn thùng Thép tấm dày 2,5mm
Trụ giữa và đuôi thùng Thép U120, tháo ráp tiện lợi
Bửng thùng 07 bửng thép chấn định hình
Biên hông sàn Thép chấn hình 2.5mm
Biên đuôi sàn Thép chấn hình 2.5mm
Vè chắn bùn SUS430 chấn hình dày 1,0mm
Rào chắn hông Thép hộp 60x30x1.4mm – 02 tầng
Rào chắn sau Thép chấn hình dày 2.0mm
Vách trước Khung thép hộp 80x40x1.5mm, ốp trong thép tấm dày 2mm
Bản lề tay khoá SUS430
Utilities Image

Thư viện

Tiện ích

Sơn HD trên cẩu gập với lớp sơn bề mặt chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn vượt trội

Lớp phủ chịu tia UV bền lâu. Màu sắc thẩm mỹ và hấp dẫn

Bộ điều khiển cẩu gập từ xa bằng sóng radio: điều khiển hiệu quả, giúp vận hành an toàn từ ngoài vùng nguy hiểm

Bảo trì dễ dàng, xử lý sự cố nhanh chóng

Tay điều khiển cẩu kiểu công thái học được bố trí hợp lý cho tất cả các chức năng của cẩu

Thiết kế chức năng giúp vận hành thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển

Dễ dàng bảo trì và bảo dưỡng

Xem thêm
Utilities Image

Liên hệ tư vấn

    Liên hệ tư vấn

      Tham quan Showroom

        Popup Showroom Image

        Yêu cầu báo giá