Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng!
Cabin lật, nâng hạ điện, có hệ thống điều hòa không khí tự động, kính cửa chỉnh điện.
SINOTRUK D10.38-50
280 kW tại 2200 vòng/phút
HFVGD95 (Tải trọng 9.500kg)
MCP16ZG (Tải trọng 16.000kg, tỷ số truyền 5.26)
Thùng tự đổ: 29.3 m3
9300 x 2500 x 3680
19550
| THÔNG SỐ KĨ THUẬT/ SPECIFICATION | |
| KIỂU LOẠI XE | BEN 8X4 THÙNG VUÔNG |
| Năm sản xuất | 2025 |
| Chất lượng | Mới 100% |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ 8×4 |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Số loại | ZZ3317N3267E1-HC |
| KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG | |
| Kích thước bao (mm) | 9300 x 2500 x 3680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1800+3200+1350 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 19550 |
| Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất/ cho phép lớn nhất (kg) | 29000 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người) | 2 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/ cho phép lớn nhất (kg) | 48680 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Model | D10.38-50 |
| Nhiên liệu, xi lanh, làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Công suất lớn nhất (kW)/Số vòng quay (vòng/phút) | 280 kW tại 2200 vòng/phút |
| Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (vòng/phút) | 1.560/1.200÷1.500 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ TRUYỀN ĐỘNG | |
| Hộp số | Model: HW19712 (Cơ khí, hộp số 2 cấp 12 số tiến + 02 số lùi, dẫn động cơ khí, mô men xoắn 1.900 N.m) |
| Cầu trước | HFVGD95 (Tải trọng cho phép 9.500kg) |
| Cầu sau | MCP16ZG (Tải trọng cho phép 16.000kg, tỷ số truyền 5.26) |
| LỐP XE | |
| Cỡ lốp | 12.00-20 (24PR) |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Hệ thống nhíp | Nhíp trước: 11 lá, chiều dày 17mm, chiều rộng 90mm |
| Nhíp sau: 12 lá, chiều dày 25mm, chiều rộng 90mm | |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu loại | BOSCH Trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh dịch vụ | Khí nén mạch kép |
| Phan đỗ (phanh khẩn cấp) | Phanh lò xo, khí nén trên bánh sau |
| Phanh phụ trợ | Phanh xả động cơ |
| KHUNG XE | |
| Chất liệu | Thép cường lực |
| Kích thước tiết diện (mm) | 2 lớp 300x80x(8+8) |
| Sức chịu tải cho phép (kg) | 51000 |
| CABIN | |
| Kiểu loại | Cabin lật, nâng hạ điện, có hệ thống điều hòa không khí tự động, kính cửa chỉnh điện. |
| THÙNG HÀNG | |
| Loại thùng | Tự đổ |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm); dung tích thùng (m3) | 6.500/6375 x 2.300/2050 x 2.000; dung tích thùng 29,3 m3 |
| Quy cách | Đáy thùng thép dày 10mm, thành thùng dày 8mm, thép cường lực, kiểu thùng vuông. |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | |
| Xylanh thủy lực | HYVA 179 mạ crom |
| PHỤ KIỆN KÈM THEO | |
| Lốp dự phòng | Có (01 lốp 12.00-20) |
| Bình nhiên liệu | 400 lít hợp kim nhôm |
| Ắc quy | 2 x 24V x 165Ah |
| Bộ dụng cụ đồ nghề sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Có |
Mặt ga lăng thiết kế với các thanh ngang khỏe khoắn, mạnh mẽ đem tới sự hầm hố cho chiếc xe.
Cụm 3 kính hậu tăng khả năng quan sát, hạn chế điểm mù.
Đèn xe halogen được thiết kế dạng mắt ong hiện đại hơn, tinh tế hơn cho khả năng chiếu sáng tốt hơn, giảm rung chấn, tầm nhìn xa hơn trong điều kiện thời tiết thiếu sáng. Độ bền cũng như giá thành rẻ dễ thay thế là ưu điểm của loại đèn này.
Bình nhiên liệu dung tích 400L, chất liệu hợp kim nhôm.
Trang bị tháp ben HYVA lớn nhất phân khúc xe tải nặng, đảm bảo đứng vững khi nâng, đổ hàng. Đường kính tháp ben: 179 mm.
Thùng xe: Đáy thùng dày 10mm, thành thùng dày 8mm, cấu tạo từ thép cường lực, kiểu thùng vuông. Thể tích lòng thùng 29,3 m3
Xe ben Howo 4 chân sử dụng động cơ D10.38-50 động cơ diesel 4 kì 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát bằng nước dung tích 9.726 cm3 cho công suất tối đa 380 HP,cho hiệu năng vận hành mạnh mẽ, khỏe khoắn trên những cung đường đèo núi phức tạp. Động cơ đạt tiêu chuẩn khi thải Euro 5 thân thiện với môi trường đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn về khí thải xe cơ giới của cục đăng kiểm Việt Nam.
Xe sử dụng hộp số với 12 số tiến 2 số lùi lẫy chuyển số 2 tầng trên cần số rất thuận tiện thao tác số, số có đồng tốc ra vào số nhẹ nhàng ít dùng lực. Cầu xe sử dụng cầu trước là HFVGD95 cầu sau MCP16ZG tải trọng cầu 16 tấn cho khả năng chở tải cũng như quá tải cực kì ưu việt, khả năng vượt địa hình xấu, đường lầy lội hay những công trình những mỏ khai thác cực kì hiệu quả và linh hoạt.
Xe được trang bị lốp tiêu chuẩn có săm hãng tam giác cỡ 12.00-20 (24PR), bố thép, độ ma sát cao.
Bình dầu sử dụng bình nhôm 400l có tính thẩm mĩ cao,dung tích lớn giúp tài xế chủ động hơn trong những chuyến hàng, đặc biệt trong các mỏ xa xôi.Hệ thống nhíp được trang bị nhíp trước 11 lá nhíp sau 12 lá vô cùng dày dặn vững chắc, cho khả năng chịu tải tốt.
Khung gầm 2 lớp 300x80x(8+8)mm, chịu tải đến 51 tấn.
Xe có nội thất được thiết kế đơn giản nhưng tinh tế và đầy đủ tiện nghi. Vô lăng được thiết kế rất vừa vặn với thể trạng người Việt Nam, điều chỉnh được 3 hướng rất thuận tiện để lái xe. Xe sử dụng ghế hơi giúp lái xe êm ái hơn trong những cung đường khó. Xe cũng trang bị giường nằm giúp bác tài có thể nghỉ ngơi sau những chuyến chạy xe mệt mỏi áp lực.