|San lấp|Máy đào bánh xích Tata Hitachi EX210LC Prime gầu 0.9 m3

Máy đào bánh xích Tata Hitachi EX210LC Prime gầu 0.9 m3

  • Thương hiệu:

    Tata Hitachi - Ấn Độ

  • Model:

    EX210-LC PRIME

  • Dung tích gầu:

    0.9 m3

  • Động cơ:

    Cummins 6BT5.9C

  • Công suất động cơ:

    131 HP tại 2000 vòng/ph

  • Trọng lượng vận hành:

    20600 – 20800 kg

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

*Giá trị tối đa tính theo lý thuyết
ĐỘNG CƠ
Model Cummins 6BT5.9C
Loại 6 xi-lanh, làm mát bằng nước, phun trực tiếp
Nạp khí Turbo tăng áp
Công suất định mức 131 HP (133 PS) ở 2000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 54.8 kgm ở 1300 vòng/phút
Ắc quy 2 x 12 V

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC
Bơm chính 2 bơm piston hướng trục thay đổi lưu lượng
Lưu lượng tối đa 2 x 221 lít/phút
Bơm điều khiển 1 bơm bánh răng
Lưu lượng tối đa 20 lít/phút

 

CẤU TRÚC PHÍA TRÊN
Tốc độ quay toa 13.3 vòng/phút

 

VAN XẢ ÁP
Mạch hoạt động 285 kgf/cm2
Mạch quay toa 275 kgf/cm2
Mạch di chuyển 350 kgf/cm2
Mạch điều khiển 40 kgf/cm2

 

CẤU TRÚC PHÍA DƯỚI
Tốc độ di chuyển 0-4.2 km/h
Lực kéo lớn nhất 15200 kgf
Số lượng con lăn đỡ 35° (70% duy trì liên tục)
Số lượng con lăn tỳ 2
Lực của tay nâng (*SAE: PCSA) 8
Số lượng lá xích 52
Bề rộng bản xích 600 / 800 mm

 

LƯỢNG NHỚT BẢO DƯỠNG
Thùng nhớt thủy lực 129 lít
Hệ thống thủy lực 220 lít
Thùng nhiên liệu 300 lít
Nước làm mát động cơ 25.0 lít
Dầu động cơ 22.0 lít
Thiết bị quay 6.7 lít
Thiết bị di chuyển (mỗi bên) 6.8 lít

 

ÁP LỰC BỀ MẶT VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bề rộng bản xích Trọng lượng vận hành Áp lực bề mặt
600 mm 20600 kg 0.45 kgf/cm2
800 mm 20800 kg 0.34 kgf/cm2

 

CÁC LỰC XÚC ĐÀO
Lực đào của gầu (*ISO) 12250 kgf
Chiều dài tay cần 2.2 m 2.9 m
Lực ép tay cần 11700 kgf 9700 kgf
Theo tiêu chuẩn ISO

 

GẦU
Theo ISO (m3) Bề rộng (mm) Số răng gầu Trọng lượng (kg) Tỷ trọng vật liệu tối đa (kg/m3) Chiều dài tay cần (m)
Không viền bên Có viền bên
0.91 QR 1150 1206 5 790 2000 2.2
1.02 GP 1200 1310 5 810 1800 2.2
1.2 ELM 1263 1373 5 848 1500 2.2
1.7 1802 799 1150 2.2
0.91 GP 1150 1260 5 754 1800 2.9
1.5 1802 738 1100 2.9

 

PHẠM VI LÀM VIỆC
Chiều dài cần 5680
Chiều dài tay cần 2200 2900
A Tầm với đào lớn nhất 9250 9910
A’ Tầm với đào lớn nhất (trên mặt đất) 9060 9740
B Độ sâu đào lớn nhất 5910 6600
B’ Độ sâu đào lớn nhất (cấp độ 8’) 5670 6420
C Độ cao cắt lớn nhất 8990 9400
D Độ cao đổ tải lớn nhất 6230 6610
E Bán kính quay nhỏ nhất 3720 3660
F Độ sâu của tường phương thẳng đứng lớn nhất 5050 5980

 

KÍCH THƯỚC

 

Utilities Image

Thư viện

Tiện ích
PRIME DEPENDABILITY – Độ bền & độ tin cậy
  • Kết cấu gia cường: H-link đúc cải tiến, xi lanh gầu nâng cấp, gầu đào tăng cứng
  • Khung gầm hạng nặng: Xích HD, có tấm chắn xích tiêu chuẩn
  • Cụm thủy lực bền bỉ: Bơm & van điều khiển chất lượng cao, ổn định lâu dài
  • Công nghệ Hitachi: Thiết kế CAD, hàn robot, kiểm định theo tiêu chuẩn quốc tế
PRIME COMFORT & SAFETY - Thoải mái & An toàn

Thoải mái khi vận hành

  • Cần điều khiển êm hơn, giảm 30% lực thao tác (NEW)
  • Bố trí điều khiển công thái học, tích hợp hệ thống giải trí mới (USB / FM / Bluetooth) và quạt làm mát (NEW)
  • Đệm lưng hơi (Lumbar support) giúp vận hành lâu không mỏi
  • Ghế treo điều chỉnh theo trọng lượng, nhiều cấp độ tùy chỉnh
  • Màn hình TFT LCD 7 inch hiển thị trực quan thông số máy (NEW)

An toàn cho người vận hành

  • Dây an toàn, khung bảo vệ trước, băng chống trượt
  • Tấm chắn cách nhiệt, phân tách vùng nóng – lạnh trong cabin
  • Mô tơ đề có chức năng ngắt nhiệt, chống đề quá mức
PRIME PERFORMANCE – Hiệu suất vượt trội
  • EX210LC Prime cho năng suất cao và tiêu hao nhiên liệu thấp nhờ động cơ mạnh, thủy lực iOHS thông minh và 3 chế độ làm việc linh hoạt.
PRIME RETURN ON INVESTMENT - Hiệu quả đầu tư vượt trội
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhờ thủy lực iOHS và 3 chế độ làm việc linh hoạt
  • Chi phí bảo dưỡng thấp với chu kỳ bảo dưỡng dài, linh kiện bền bỉ
  • Giá trị bán lại cao nhờ thương hiệu uy tín và phụ tùng sẵn có
XEM THÊM
Utilities Image

Liên hệ tư vấn

    Liên hệ tư vấn

      Tham quan Showroom

        Popup Showroom Image

        Yêu cầu báo giá